assyrian neo-aramaic
Danh từ (không đếm được): - Tiếng Assyria Tân Aram: là một ngôn ngữ Semit thuộc nhóm ngôn ngữ Aram, được sử dụng bởi cộng đồng người Assyria ở Iraq và các vùng lân cận. Đây là một dạng hiện đại của tiếng Aram cổ, có liên hệ với các ngôn ngữ Aram khác như tiếng Syriac.
- (Tiếng Assyria Tân Aram được nói bởi nhiều cộng đồng người Assyria ở miền bắc Iraq.)
- (Cô ấy đang học tiếng Assyria Tân Aram để kết nối với di sản văn hóa của mình.)
"the preservation of Assyrian Neo-Aramaic": việc bảo tồn tiếng Assyria Tân Aram.
- Efforts to preserve Assyrian Neo-Aramaic include language classes and digital archives. (Những nỗ lực bảo tồn tiếng Assyria Tân Aram bao gồm các lớp học ngôn ngữ và kho lưu trữ kỹ thuật số.)
"Assyrian Neo-Aramaic dialects": các phương ngữ của tiếng Assyria Tân Aram.
- Different Assyrian Neo-Aramaic dialects exist across various villages in Iraq. (Các phương ngữ khác nhau của tiếng Assyria Tân Aram tồn tại ở nhiều làng mạc khác nhau tại Iraq.)
Aramaic (danh từ): tiếng Aram, ngôn ngữ cổ có liên quan chặt chẽ với tiếng Assyria Tân Aram.
- Aramaic was the lingua franca of the ancient Near East. (Tiếng Aram là ngôn ngữ chung của vùng Cận Đông cổ đại.)
Syriac (danh từ): tiếng Syriac, một dạng tiếng Aram được sử dụng trong phụng vụ Kitô giáo.
- Syriac is often written in a different script from Assyrian Neo-Aramaic. (Tiếng Syriac thường được viết bằng một bảng chữ cái khác với tiếng Assyria Tân Aram.)
- Modern Assyrian: tiếng Assyria hiện đại (một tên gọi khác của tiếng Assyria Tân Aram).
- Neo-Aramaic: tiếng Tân Aram (một thuật ngữ rộng hơn bao gồm các ngôn ngữ Aram hiện đại).
(Không có cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến tên ngôn ngữ này.)
(Không có thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến tên ngôn ngữ này.)